Anh - Việt
sự thật
Danh từ
sự thật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điều có thật hoặc đúng với thực tế, không phải lời nói dối hay điều tưởng tượng.
真实情况或事实,不是谎言或虚构。
Điều có thật hoặc đúng với thực tế, không phải lời nói dối hay điều tưởng tượng.
Ví dụ
最后,她把真相告诉了父母。【】Cuối cùng, cô ấy đã nói sự thật với bố mẹ.
我们需要先了解事实,再作决定。【】Chúng ta cần biết sự thật trước khi quyết định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sự thật (Noun)
sự thật + Danh từsự thật + Giới từsự thật + Tính từsự thật + Động từĐộng từ + sự thật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
历史事实 sự thật lịch sử | 历史事实无法被改变。 Sự thật lịch sử không thể bị thay đổi. |