Anh - Việt
sự tích
Danh từ
sự tích (Danh từ)
Nghĩa 01 · câu chuyện về nguồn gốc của một cái gì từ thời xa xưa còn được truyền lại, kể lại
传说
câu chuyện về nguồn gốc của một cái gì từ thời xa xưa còn được truyền lại, kể lại
Ví dụ
这则民间故事解释了中秋节的起源。【】Sự tích này giải thích nguồn gốc Tết Trung Thu.
这不是关于龙王的传说。【】Đây không phải là sự tích về Long Vương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa