Anh - Việt
sứ
Danh từ
sứ (Danh từ)
Nghĩa 01 · công sứ ở tỉnh thời Pháp thuộc [nói tắt]
省官
công sứ ở tỉnh thời Pháp thuộc [nói tắt]
Ví dụ
法国的地方专员管理这片地区。【】Sứ Pháp quản lý khu vực này.
那个村庄没有法国代理人。【】Làng đó không có sứ Pháp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · đại
大使
đại
Ví dụ
他是中国的大使,代表国家。【】Anh ấy là sứ của Trung Quốc.
他不是法国的外交使节。【】Anh ấy không phải sứ của Pháp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · gốm trắng, không thấm nước, chế từ cao lanh
瓷器
gốm trắng, không thấm nước, chế từ cao lanh
Ví dụ
她买了一套漂亮的瓷器做装饰。【】Cô ấy mua một bộ sứ đẹp để trang trí.
这家店没有卖中国瓷器。【】Cửa hàng này không bán sứ Trung Quốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa