Sú
Danh từĐộng từ

Sú (Danh từ)
01
Cây bụi, lá dày, quả hình lưỡi liềm, hạt mọc rễ khi quả còn ở trên cành, thường mọc ở vùng bùn lầy nước lợ ven biển
灌木植物,叶厚,果实弯曲,种子在母体上发芽,常见于海边泥滩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sú (Động từ)
01
Trộn với nước rồi khuấy đều hoặc nhào kĩ
搅拌
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
