Anh - Việt
sự trạng
Danh từ
sự trạng (Danh từ)
Nghĩa 01 · diễn biến xảy ra của sự việc
事件的发展
diễn biến xảy ra của sự việc
Ví dụ
事情的发展影响了整个社区的未来。【】Sự trạng của sự kiện ảnh hưởng đến toàn bộ cộng đồng.
他对社会进程没有任何兴趣吗?【】Anh ấy không quan tâm đến sự trạng xã hội sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa