Anh - Việt
sư tử
Danh từ
sư tử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài thú lớn thuộc họ mèo, có lông vàng nâu; con đực thường có bờm.
一种大型猫科动物,毛色黄褐;雄性通常有鬃毛。
Loài thú lớn thuộc họ mèo, có lông vàng nâu; con đực thường có bờm.
Ví dụ
那只雄狮正躺在树下。【】Con sư tử đực đang nằm dưới bóng cây.
我们在动物园看到了狮子。【】Chúng tôi nhìn thấy sư tử trong vườn thú.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sư tử (Noun)
Danh từ + sư tửsư tử + Danh từsư tử + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一群狮子 bầy sư tử | 一群狮子正在树下休息。 Một bầy sư tử đang nghỉ dưới bóng cây. |
狮子的吼叫声 tiếng gầm của sư tử | 我们从远处听到了狮子的吼叫声。 Chúng tôi nghe thấy tiếng gầm của sư tử từ xa. |