Anh - Việt
sự vụ
Tính từDanh từ
sự vụ (Tính từ)
Nghĩa 01 · [công tác] có tính chất lặt vặt và cụ thể thường ngày, giữa các việc thường không có liên quan với nhau, không có tính chất chuyên môn
日常琐事
[công tác] có tính chất lặt vặt và cụ thể thường ngày, giữa các việc thường không có liên quan với nhau, không có tính chất chuyên môn
Ví dụ
他的工作主要是日常的事务处理。【】Công việc của anh ấy chủ yếu là sự vụ hàng ngày.
你不应该忽视这些行政任务吗?【】Bạn không nên bỏ qua những nhiệm vụ sự vụ này sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · [tác phong công tác] chỉ lo giải quyết những công việc sự vụ, không nắm được những vấn đề chính, không có sự suy nghĩ, nghiên cứu
程序性,处理日常事务
[tác phong công tác] chỉ lo giải quyết những công việc sự vụ, không nắm được những vấn đề chính, không có sự suy nghĩ, nghiên cứu
Ví dụ
他的程序工作很机械,没有创新。【】Công việc sự vụ của anh ấy rất máy móc, không sáng tạo.
他们不喜欢繁琐的官僚做法吗?【】Họ có ghét cách làm sự vụ quan liêu không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
sự vụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · sự việc không hay, về mặt đang được xem xét để giải quyết
事件
sự việc không hay, về mặt đang được xem xét để giải quyết
Ví dụ
昨天发生了一起严重的事故。【】Hôm qua xảy ra một sự vụ nghiêm trọng.
这件事不是我们能解决的。【】Sự vụ này không phải chúng tôi có thể giải quyết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa