Anh - Việt
sức bật
Danh từ
sức bật (Danh từ)
Nghĩa 01 · sức nẩy lên mạnh mẽ; thường dùng để ví khả năng phản ứng nhanh và mạnh trong một thời gian ngắn để vươn lên mạnh mẽ, có tính chất nhảy vọt
强劲的向上反弹
sức nẩy lên mạnh mẽ; thường dùng để ví khả năng phản ứng nhanh và mạnh trong một thời gian ngắn để vươn lên mạnh mẽ, có tính chất nhảy vọt
Ví dụ
台风后,岘港展现了强大的反弹力。【】Sau bão, sức bật cộng đồng giúp Đà Nẵng phục hồi nhanh.
没有动力,这项社会计划不会快速发展。【】Không có sức bật, chương trình xã hội khó phát triển nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa