Anh - Việt

Bản dịch của từ Sức ép trong tiếng Trung

sức ép

Danh từ

sức ép (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lực đè nén lên một vật hoặc áp lực mạnh khiến ai đó phải làm điều gì.

施加在物体上的压力,或迫使人做某事的强大压力。

Lực đè nén lên một vật hoặc áp lực mạnh khiến ai đó phải làm điều gì.

Ví dụ
这座桥承受着水流的巨大压力。【】Cây cầu chịu sức ép lớn từ dòng nước.
她感到来自家人的压力。【】Cô ấy cảm thấy sức ép từ gia đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sức ép (Noun)

sức ép + Danh từsức ép + Giới từsức ép + Tính từĐộng từ + sức ép
Kết hợp từ của sức ép
Collocation
Ví dụ

工作压力

sức ép công việc

工作压力常常让他夜不能寐。

Sức ép công việc khiến anh ấy thường xuyên mất ngủ.

Video ngữ cảnh