Anh - Việt
sức lực
Danh từ
sức lực (Danh từ)
Nghĩa 01 · sức của con người [nói khái quát]
身体力量
sức của con người [nói khái quát]
Ví dụ
他失去了所有的体力。【】Anh ấy mất hết sức lực sau khi làm việc.
她今天没有足够的能量去运动吗?【】Cô ấy có đủ sức lực để tập thể dục hôm nay không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa