sực
sực (Động từ)
Nghĩa 01 · Mùi xông mạnh và lan tỏa ra khắp nơi, rất dễ nhận biết.
气味猛然散发开来,非常明显。
Mùi xông mạnh và lan tỏa ra khắp nơi, rất dễ nhận biết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sực (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
满身酒味 sực mùi rượu | 他半夜才回家,满身酒味。 Anh ấy về nhà nửa đêm, người sực mùi rượu. |
散发浓郁香气 sực mùi thơm | 她一掀开锅盖,满屋子飘出浓郁的香气。 Vừa mở nắp nồi, sực mùi thơm bay khắp nhà. |
一股腥味 sực mùi tanh | 中午的鱼市场总是满是腥味。 Chợ cá buổi trưa lúc nào cũng sực mùi tanh. |
一股焦味 sực mùi khét | 她一打开锅,整个厨房就一股焦味。 Vừa mở nồi ra, cả bếp đã sực mùi khét. |
sực (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Bỗng nhiên, chợt xảy ra một hành động hoặc một ý nghĩ nào đó.
突然,忽然间发生某个动作或想起某件事。
Bỗng nhiên, chợt xảy ra một hành động hoặc một ý nghĩ nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sực (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
突然想起 sực nhớ ra | 我正在去市场的路上,突然想起自己忘了带钱包。 Đang đi chợ thì tôi sực nhớ ra mình quên ví. |
猛然醒过来 sực tỉnh | 听到铃声,他猛然醒了过来。 Nghe tiếng chuông, anh sực tỉnh giấc. |
突然明白 sực hiểu ra | 读完最后一段,她突然明白了问题所在。 Đọc xong đoạn cuối, cô sực hiểu ra vấn đề. |
突然停下 sực dừng lại | 车正开着,突然停了下来。 Xe đang chạy thì bỗng sực dừng lại. |