ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sulfate trong tiếng Trung

Sulfate

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sulfate (Động từ)

ˈsʌl.feɪt
ˈsʌl.feɪt
01

(động từ) xử lý hoặc xử lý hóa học bằng axit sulfuric hoặc lưu huỳnh đioxit; làm cho một chất thành muối sunfat hoặc phủ/ứng dụng sunfat lên bề mặt.

用硫酸处理某物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(về ắc-quy chì) Tích tụ một lớp muối chì sunphát (lead sulfate) trên bề mặt bản cực hoặc trong bản cực khi ắc-quy bị phóng điện hoặc do bảo quản lâu ngày; gọi là bị phủ sunphát.

在铅酸电池中,积聚铅硫酸盐的沉积物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sulfate (Danh từ)

sˈʌlfeɪt
sˈʌlfeɪt
01

Trong hóa hữu cơ, 'sulfate' là bất kỳ este nào của axit sunfuric — tức hợp chất được tạo thành khi một nhóm hydroxyl (–OH) của axit sunfuric bị thay thế bằng một gốc hữu cơ (như alkyl hoặc aryl).

硫酸盐

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong hóa vô cơ, “sulfate” là bất kỳ muối nào của axit sunfuric (H2SO4); tức là hợp chất chứa gốc sunfat (SO4^2−).

硫酸盐

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hợp chất hóa học gồm ion sulfate (SO₄²⁻) liên kết với một hoặc nhiều ion kim loại hoặc hydro.

含有硫酸根离子(SO₄²⁻)与一个或多个金属离子或氢离子结合的化合物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sulfate/

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.