Anh - Việt

Bản dịch của từ Súng đạn trong tiếng Trung

súng đạn

Danh từ

súng đạn (Danh từ)

Nghĩa 01 · các loại vũ khí như súng, đạn, v.v. [nói khái quát]

武器和弹药

các loại vũ khí như súng, đạn, v.v. [nói khái quát]

Ví dụ
政府在河内严格管控武器和弹药。【】Chính phủ kiểm soát súng đạn tại Hà Nội.
学校不允许校园内有枪支。【】Trường học không cho phép súng đạn trong khuôn viên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh