Anh - Việt
súng lục
Danh từ
súng lục (Danh từ)
Nghĩa 01 · súng ngắn cầm tay nửa tự động, có ổ quay hoặc hộp đạn để nạp sẵn sáu viên đạn hoặc nhiều hơn
手枪
súng ngắn cầm tay nửa tự động, có ổ quay hoặc hộp đạn để nạp sẵn sáu viên đạn hoặc nhiều hơn
Ví dụ
警察在公园找到一把手枪。【】Cảnh sát tìm thấy súng lục trong công viên.
Hà今天没有把手枪带到学校。【】Hà không mang súng lục đến trường hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa