Anh - Việt
súp lơ
Danh từ
súp lơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · cải có hoa non mọc tập trung thành một khối nạc, màu trắng, dùng làm rau ăn
花椰菜
cải có hoa non mọc tập trung thành một khối nạc, màu trắng, dùng làm rau ăn
Ví dụ
我买了新鲜的花椰菜做晚餐。【】Tôi mua súp lơ tươi để nấu bữa tối.
你不喜欢花椰菜吗?【】Bạn không thích súp lơ à?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa