Anh - Việt
sụt sịt
Tính từ
sụt sịt (Tính từ)
Nghĩa 01 · từ gợi tả tiếng hít, thở, tiếng khóc khi mũi có nước
抽泣
từ gợi tả tiếng hít, thở, tiếng khóc khi mũi có nước
Ví dụ
她因感冒而不停地吸鼻涕。【】Cô ấy sụt sịt vì bị cảm lạnh.
孩子没有在哭,只是在抽鼻涕。【】Đứa trẻ không khóc, chỉ sụt sịt thôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa