Anh - Việt

Bản dịch của từ Suy trong tiếng Trung

suy

Động từ

suy (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng trí óc để xem xét, cân nhắc một việc.

用脑思考、考虑一件事。

Dùng trí óc để xem xét, cân nhắc một việc.

Ví dụ
仔细想想,这仍是最安全的选择。【】Suy cho cùng, đây vẫn là lựa chọn an toàn nhất.
我想了很久,还是没有找到答案。【】Tôi suy mãi mà vẫn chưa tìm được lời giải.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dựa vào điều đã biết để rút ra điều chưa biết hoặc dự đoán điều có thể xảy ra.

根据已知情况推断未知的事。

Dựa vào điều đã biết để rút ra điều chưa biết hoặc dự đoán điều có thể xảy ra.

Ví dụ
医生根据检查结果推断出病因。【】Từ kết quả xét nghiệm, bác sĩ suy ra nguyên nhân.
看到天色渐暗,我推断快要下雨了。【】Nhìn trời tối dần, tôi suy luận rằng sắp mưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trở nên yếu hơn, kém hơn hoặc giảm về mức độ, chất lượng.

逐渐变弱、变差或减少。

Trở nên yếu hơn, kém hơn hoặc giảm về mức độ, chất lượng.

Ví dụ
手术后,他的肾功能下降了。【】Sau ca mổ, chức năng thận của ông suy giảm.
当地经济今年衰退了。【】Nền kinh tế địa phương suy thoái trong năm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của suy (Verb)

suy + Từ đi kèm
Kết hợp từ của suy
Collocation
Ví dụ

仔细思考

suy nghĩ kỹ

你在做决定前应该仔细思考。

Bạn nên suy nghĩ kỹ trước khi đưa ra quyết định.

考虑问题

suy xét vấn đề

我们需要从多个角度考虑这个问题。

Chúng ta cần suy xét vấn đề này từ nhiều góc độ.

从证据中推断

suy luận từ bằng chứng

警方从现场证据中推断。

Cảnh sát suy luận từ bằng chứng tại hiện trường.

推测原因

suy đoán nguyên nhân

在没有足够信息的情况下,不要推测原因。

Đừng suy đoán nguyên nhân khi chưa có đầy đủ thông tin.

经济衰退

suy giảm kinh tế

这个国家正面临经济衰退。

Đất nước đang đối mặt với tình trạng suy giảm kinh tế.

Video ngữ cảnh