Ta
Danh từĐại từTính từ

Ta (Danh từ)
01
Từ dùng để tự xưng khi nói với người ngang hàng với ý thân thiết hoặc khi tự nói với mình
我
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ta (Đại từ)
01
Từ dùng để chỉ gộp chung mình và người đối thoại với ý thân mật, gần gũi [hàm ý coi nhau như chỉ là một]
我们
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Từ dùng trong đối thoại để chỉ người đã được nói đến trước đó với ý không coi trọng
那个人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ta (Tính từ)
01
Từ người Việt Nam dùng để chỉ những thứ có nguồn gốc là của dân tộc, của đất nước mình; phân biệt với tây, tàu
越南人用来表示本民族、本国的东西,与外国(如西方或中国)相对
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
