Anh - Việt
tá túc
Động từ
tá túc (Động từ)
Nghĩa 01 · ngủ nhờ hoặc ở nhờ
寄宿
ngủ nhờ hoặc ở nhờ
Ví dụ
Lan 选择 在 Mai 阿姨家 借宿 三晚。【】Lan tá túc nhà dì Mai ba đêm.
Minh 昨晚 没有 在 Nam 家 借宿。【】Minh không tá túc nhà Nam tối qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa