Anh - Việt
tạc đạn
Danh từ
tạc đạn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vũ khí chứa chất nổ, phát nổ để gây sát thương hoặc phá hủy.
装有炸药、爆炸时造成杀伤或破坏的武器。
Vũ khí chứa chất nổ, phát nổ để gây sát thương hoặc phá hủy.
Ví dụ
飞机向空旷地区投下了一枚炸弹。【】Máy bay thả một tạc đạn xuống khu vực trống.
人们听到远处有一枚炸弹爆炸。【】Người dân nghe một tạc đạn nổ ở xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tạc đạn (Noun)
Danh từ + tạc đạntạc đạn + Danh từtạc đạn + Tính từtạc đạn + Động từĐộng từ + tạc đạn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
炸弹爆炸事件 vụ nổ tạc đạn | 炸弹爆炸事件导致数人受伤。 Vụ nổ tạc đạn làm nhiều người bị thương. |