Anh - Việt
tắc nghẽn
Động từ
tắc nghẽn (Động từ)
Nghĩa 01 · tắc và nghẽn [nói khái quát]
阻塞
tắc và nghẽn [nói khái quát]
Ví dụ
公交车堵塞了滨城市场附近的交通。【】Xe buýt làm tắc nghẽn giao thông gần chợ Bến Thành.
垃圾没有堵塞5号巷的下水道。【】Rác không làm tắc nghẽn cống ở hẻm số 5.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa