Anh - Việt
tác
Động từ
tác (Động từ)
Nghĩa 01 · [hươu, nai] kêu
鹿鸣
[hươu, nai] kêu
Ví dụ
鹿在森林中大声叫。【】Con hươu tác to trong rừng.
你听不到鹿在夜里吼叫吗?【】Bạn không nghe con hươu tác vào ban đêm sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
tác
鹿鸣
[hươu, nai] kêu
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa