ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tặc
Kẻ làm việc xấu, gian ác, làm hại xã hội hoặc dân chúng; thường dùng để chỉ cướp, giặc, hay những người có hành động phạm pháp nghiêm trọng.
罪犯,恶徒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa