Anh - Việt
tặc
Danh từ
tặc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kẻ cướp hoặc giặc, chuyên gây hại và cướp bóc người khác.
以抢劫、作恶为业的人。
Kẻ cướp hoặc giặc, chuyên gây hại và cướp bóc người khác.
Ví dụ
土匪在士兵到达之前逃离了村子。【】Tên tặc đã trốn khỏi làng trước khi lính đến.
村民说这个强盗冬天常抢粮食。【】Dân làng kể rằng tặc thường cướp lương thực vào mùa đông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tặc (Noun)
Danh từ + tặc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
海盗 hải tặc | 货船在索马里近海遭到海盗袭击。 Con tàu hàng bị hải tặc tấn công ngoài khơi Somalia. |
劫机犯 không tặc | 乘客在航班上制服了劫机犯。 Hành khách đã khống chế được không tặc ngay trên chuyến bay. |
黑客 tin tặc | 黑客窃取了数百万客户的数据。 Tin tặc đã đánh cắp dữ liệu của hàng triệu khách hàng. |
盗贼 đạo tặc | 盗贼在边境山区横行。 Đạo tặc hoành hành khắp vùng rừng núi biên giới. |
盗伐林木者 lâm tặc | 非法采伐者为获取珍贵木材而砍伐森林。 Lâm tặc phá rừng trái phép để lấy gỗ quý. |