Anh - Việt

Bản dịch của từ Tắc trách trong tiếng Trung

tắc trách

Tính từ

tắc trách (Tính từ)

Nghĩa 01 · [làm việc] qua loa đại khái, chỉ cốt cho xong, không chú ý đến kết quả, do thiếu tinh thần trách nhiệm

马虎

[làm việc] qua loa đại khái, chỉ cốt cho xong, không chú ý đến kết quả, do thiếu tinh thần trách nhiệm

Ví dụ
那名疏忽的职员漏看了三份救助档案。【】Nhân viên tắc trách bỏ qua ba hồ sơ cứu trợ.
兰检查街道档案时并不马虎。【】Lan không tắc trách khi kiểm tra hồ sơ ở phường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh