Anh - Việt

Bản dịch của từ Tách trong tiếng Trung

tách

Danh từTính từĐộng từ

tách (Danh từ)

Nghĩa 01 · đồ dùng để uống nước, lớn hơn chén, thường làm bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm

茶杯

đồ dùng để uống nước, lớn hơn chén, thường làm bằng sứ, miệng rộng, có quai cầm

Ví dụ
她用一个漂亮的杯子喝茶。【】Cô ấy uống trà bằng một tách đẹp.
他没有带杯子来聚会吗?【】Anh ấy không mang tách đến bữa tiệc sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

tách (Tính từ)

Nghĩa 01 · từ mô phỏng tiếng nổ nhỏ, nghe giòn và đanh

清脆的声音

từ mô phỏng tiếng nổ nhỏ, nghe giòn và đanh

Ví dụ
那只小狗的骨头发出清脆的声音。【】Chiếc xương phát ra tiếng tách rất rõ ràng.
这个门关不上,因为它不发出那种清脆的响声。【】Cánh cửa này không phát ra tiếng tách khi đóng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

tách (Động từ)

Nghĩa 01 · làm cho rời hẳn ra, không còn gần hoặc gắn liền với nhau thành một khối nữa

分开

làm cho rời hẳn ra, không còn gần hoặc gắn liền với nhau thành một khối nữa

Ví dụ
请把这两个文件分开保存。【】Xin hãy tách hai tập tin này ra cẩn thận.
他们没有把意见分开讨论吗?【】Họ không tách ý kiến để thảo luận à?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh