ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tái cấp
Cấp lại, cấp lần nữa; thường dùng trong từ "tái cấp cứu" nghĩa là cấp cứu lại, cứu chữa lại lần nữa sau khi đã cấp cứu trước đó.
再次给予或施救
Từ tiếng Việt gần nghĩa