Anh - Việt

Bản dịch của từ Tâm bệnh trong tiếng Trung

tâm bệnh

Danh từ

tâm bệnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · có điều lo nghĩ, buồn phiền

心烦意乱

có điều lo nghĩ, buồn phiền

Ví dụ
他有严重的心理问题需要帮助。【】Anh ấy có tâm bệnh nghiêm trọng cần chữa trị.
她没有心理问题,可以正常工作。【】Cô ấy không có tâm bệnh, có thể làm việc bình thường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh