Anh - Việt
tàm tạm
Tính từ
tàm tạm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở mức chấp nhận được, nhưng chưa thật sự tốt.
还算可以,但不算很好。
Ở mức chấp nhận được, nhưng chưa thật sự tốt.
Ví dụ
我的考试成绩还可以,不过没什么特别的。【】Bài kiểm tra của em làm tàm tạm thôi.
这家餐馆的食物一般,但价格很便宜。【】Quán này đồ ăn tàm tạm, giá lại khá rẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tàm tạm (Adjective)
Danh từ + tàm tạmTrạng từ + tàm tạmtàm tạm + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
还过得去的质量 chất lượng tàm tạm | 这个产品的质量还过得去。 Sản phẩm này có chất lượng tàm tạm. |
不错的收入 thu nhập tàm tạm | 她有一份不错的收入。 Cô ấy có một mức thu nhập tàm tạm. |