Anh - Việt

Bản dịch của từ Tâm thất trong tiếng Trung

tâm thất

Danh từ

tâm thất (Danh từ)

Nghĩa 01 · phần ngăn dưới của quả tim, có chức năng co bóp, chuyển máu từ tim tới các cơ quan trong cơ thể

心室

phần ngăn dưới của quả tim, có chức năng co bóp, chuyển máu từ tim tới các cơ quan trong cơ thể

Ví dụ
心脏的左心室负责将血液泵出。【】Tâm thất trái chịu trách nhiệm bơm máu ra ngoài tim.
心室没有问题,所以心脏工作正常吗?【】Tâm thất có bị vấn đề không trong tim?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh