Anh - Việt

Bản dịch của từ Tạm ứng trong tiếng Trung

tạm ứng

Động từ

tạm ứng (Động từ)

Nghĩa 01 · ứng trước, thường là một khoản tiền, rồi sẽ thanh toán sau

预付款

ứng trước, thường là một khoản tiền, rồi sẽ thanh toán sau

Ví dụ
我提前支付了会议费用。【】Tôi sẽ tạm ứng tiền họp vào ngày mai.
他没有预付款买了车吗?【】Anh ấy có tạm ứng tiền mua xe không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh