Anh - Việt

Bản dịch của từ Tàn ác trong tiếng Trung

tàn ác

Tính từ

tàn ác (Tính từ)

Nghĩa 01 · độc ác và tàn nhẫn [đối với cả một số đông]

残忍而无情

độc ác và tàn nhẫn [đối với cả một số đông]

Ví dụ
那个残暴的独裁者杀害了数千名平民。【】Kẻ độc tài tàn ác đã giết hàng nghìn dân thường.
这个政府不残酷地对待穷人。【】Chính phủ này không tàn ác với người dân nghèo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh