Anh - Việt

Bản dịch của từ Tận dụng trong tiếng Trung

tận dụng

Động từ

tận dụng (Động từ)

Nghĩa 01 · Sử dụng hiệu quả điều có sẵn để đạt lợi ích hoặc không bỏ phí.

充分使用现有的条件或资源,以获得好处或避免浪费。

Sử dụng hiệu quả điều có sẵn để đạt lợi ích hoặc không bỏ phí.

Ví dụ
我们应该充分利用家里的自然光。【】Chúng ta nên tận dụng ánh sáng tự nhiên trong nhà.
她利用这个机会多学习。【】Cô ấy tận dụng cơ hội để học hỏi thêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tận dụng (Verb)

tận dụng + Danh từtận dụng + Trạng từ
Kết hợp từ của tận dụng
Collocation
Ví dụ

利用现有资源

tận dụng nguồn lực sẵn có

该项目利用当地现有的资源。

Dự án tận dụng nguồn lực sẵn có của địa phương.

充分利用时间

tận dụng thời gian

利用坐公交车的时间看书吧。

Hãy tận dụng thời gian trên xe buýt để đọc sách.

利用空间

tận dụng không gian

他们利用楼梯下面的空间储物。

Họ tận dụng không gian dưới gầm cầu thang để làm tủ chứa đồ.

利用优势

tận dụng lợi thế

这家公司正在利用靠近港口的优势。

Công ty đang tận dụng lợi thế về vị trí gần cảng.

抓住机会

tận dụng cơ hội

她懂得抓住机会向同事学习。

Cô ấy biết tận dụng cơ hội để học hỏi từ đồng nghiệp.

Video ngữ cảnh