Anh - Việt
tận lực
Tính từ
tận lực (Tính từ)
Nghĩa 01 · [làm việc gì] hết sức mình, bằng tất cả sức lực
尽力而为
[làm việc gì] hết sức mình, bằng tất cả sức lực
Ví dụ
他做了一次全力以赴的努力。【】Cô ấy đã có một cố gắng tận lực tại sự kiện từ thiện.
我们不能进行彻底的调查。【】Chúng tôi không thể tiến hành một cuộc tìm kiếm tận lực cho ví bị mất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa