tàn tạ
tàn tạ (Động từ)
Nghĩa 01 · Dần suy kiệt, xuống cấp, mất đi vẻ đẹp hoặc sức sống theo thời gian.
逐渐衰落,逐步变得破败。
Dần suy kiệt, xuống cấp, mất đi vẻ đẹp hoặc sức sống theo thời gian.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tàn tạ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
逐渐衰败 tàn tạ dần | 这座废弃的花园多年来已逐渐衰败。 Khu vườn bỏ hoang đã tàn tạ dần qua nhiều năm. |
迅速衰退 tàn tạ nhanh chóng | 手术后她的健康状况迅速恶化。 Sức khỏe của bà tàn tạ nhanh chóng sau ca phẫu thuật. |
tàn tạ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái xơ xác, cũ nát, mất hết vẻ tươi đẹp vốn có.
失去原有光彩,破旧衰败。
Ở trạng thái xơ xác, cũ nát, mất hết vẻ tươi đẹp vốn có.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nói về người có vẻ gầy yếu, tiều tụy, mất hết sức sống vì bệnh tật hoặc mệt mỏi.
因病痛或疲劳而显得消瘦憔悴。
Nói về người có vẻ gầy yếu, tiều tụy, mất hết sức sống vì bệnh tật hoặc mệt mỏi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tàn tạ (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
破旧的房子 ngôi nhà tàn tạ | 巷子尽头那座破旧的房子至今仍无人购买。 Ngôi nhà tàn tạ cuối con hẻm vẫn chưa có ai mua. |
憔悴的面容 khuôn mặt tàn tạ | 连续多夜不眠后,他那张憔悴的脸让所有人都担心。 Sau nhiều đêm thức trắng, khuôn mặt tàn tạ của anh khiến ai cũng lo. |
孱弱的身躯 thân hình tàn tạ | 尽管身形孱弱,老人每天早晨仍坚持去园子里走走。 Dù thân hình tàn tạ, ông cụ vẫn đều đặn ra vườn mỗi sáng. |
破败的街区 khu phố tàn tạ | 这片破败的街区正等待重新规划。 Khu phố tàn tạ này đang chờ được quy hoạch lại. |
残破的城堡 tòa thành tàn tạ | 草地中央那座残破的城堡引起了游客的好奇。 Tòa thành tàn tạ giữa đồng cỏ khiến du khách tò mò. |