Anh - Việt
tàn tích
Danh từ
tàn tích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần còn sót lại của công trình, nơi chốn hoặc sự vật từ quá khứ, thường đã bị hư hại.
过去建筑、地点或事物遗留下来的残余,通常已损坏。
Phần còn sót lại của công trình, nơi chốn hoặc sự vật từ quá khứ, thường đã bị hư hại.
Ví dụ
游客来参观这座古庙的遗迹。【】Du khách đến xem tàn tích của ngôi đền cổ.
暴风雨只留下了海边房屋的残骸。【】Trận bão chỉ để lại tàn tích của những ngôi nhà ven biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tàn tích (Noun)
tàn tích + Giới từtàn tích + Tính từtàn tích + Động từĐộng từ + tàn tích
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
战争遗迹 tàn tích của chiến tranh | 这个地区仍能看到许多战争遗迹。 Nhiều tàn tích của chiến tranh vẫn còn ở khu vực này. |