tấn
tấn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị đo khối lượng bằng 1.000 ki-lô-gam.
质量单位,等于一千千克。
Đơn vị đo khối lượng bằng 1.000 ki-lô-gam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lớp diễn có tình tiết căng thẳng, thường là cao trào trong tuồng hoặc kịch.
戏曲或戏剧中情节紧张、达到高潮的场面。
Lớp diễn có tình tiết căng thẳng, thường là cao trào trong tuồng hoặc kịch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Sự việc hoặc cảnh ngộ trong đời có nhiều kịch tính.
生活中充满戏剧性的事件或处境。
Sự việc hoặc cảnh ngộ trong đời có nhiều kịch tính.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Thế đứng võ thuật hạ thấp người và dồn lực vào chân để giữ vững.
武术中屈腿下蹲、重心下沉以保持稳定的姿势。
Thế đứng võ thuật hạ thấp người và dồn lực vào chân để giữ vững.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tấn (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
重一吨 nặng một tấn | 这台机器重一吨。 Chiếc máy này nặng một tấn. |
tấn (Động từ)
Nghĩa 01 · Chèn hoặc chống một vật cho chặt để nó không xê dịch.
用东西顶住或塞紧,使物体不移动。
Chèn hoặc chống một vật cho chặt để nó không xê dịch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tấn (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把楔子塞进门缝 tấn nêm vào khe cửa | 他把楔子塞进门缝,以免门打开。 Anh ấy tấn nêm vào khe cửa để cửa không mở ra. |
用石头垫住车轮 tấn đá dưới bánh xe | 司机在斜坡停车时用石头垫住了车轮。 Tài xế tấn đá dưới bánh xe khi đỗ trên dốc. |
顶住门使其关紧 tấn chặt cánh cửa | 暴风雨来临前,他们顶住了门使其关紧。 Họ tấn chặt cánh cửa trước khi cơn bão đến. |
用楔子固定家具,防止移动 tấn đồ đạc cho khỏi xê dịch | 他们用楔子固定家具,以免运输途中移动。 Họ tấn đồ đạc cho khỏi xê dịch khi xe chạy. |