Anh - Việt

Bản dịch của từ Tấn trong tiếng Trung

tấn

Danh từĐộng từ

tấn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đơn vị đo khối lượng bằng 1.000 ki-lô-gam.

质量单位,等于一千千克。

Đơn vị đo khối lượng bằng 1.000 ki-lô-gam.

Ví dụ
这辆卡车能运三吨货物。【】Xe tải này chở được ba tấn hàng.
这个月一公吨大米的价格上涨了。【】Giá một tấn gạo đã tăng trong tháng này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lớp diễn có tình tiết căng thẳng, thường là cao trào trong tuồng hoặc kịch.

戏曲或戏剧中情节紧张、达到高潮的场面。

Lớp diễn có tình tiết căng thẳng, thường là cao trào trong tuồng hoặc kịch.

Ví dụ
悲剧情节开始时,全场安静下来。【】Cả khán phòng im lặng khi tấn bi kịch bắt đầu.
演员在高潮场面中的表演很有说服力。【】Nghệ sĩ diễn rất thuyết phục ở tấn cao trào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Sự việc hoặc cảnh ngộ trong đời có nhiều kịch tính.

生活中充满戏剧性的事件或处境。

Sự việc hoặc cảnh ngộ trong đời có nhiều kịch tính.

Ví dụ
那场争执成了家庭的一场悲剧。【】Vụ tranh chấp ấy trở thành một tấn bi kịch trong gia đình.
她的一生经历过许多充满戏剧性的处境。【】Cuộc đời bà đã trải qua nhiều tấn bi thương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Thế đứng võ thuật hạ thấp người và dồn lực vào chân để giữ vững.

武术中屈腿下蹲、重心下沉以保持稳定的姿势。

Thế đứng võ thuật hạ thấp người và dồn lực vào chân để giữ vững.

Ví dụ
教练要求全班保持低桩步。【】Huấn luyện viên yêu cầu cả lớp giữ tấn thấp.
要站稳桩步,你需要把双脚分开得更宽。【】Muốn tấn vững, em cần đặt chân rộng hơn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tấn (Noun)

Từ đi kèm + tấntấn + Danh từtấn … Từ đi kèmĐộng từ + tấn
Kết hợp từ của tấn
Collocation
Ví dụ

重一吨

nặng một tấn

这台机器重一吨。

Chiếc máy này nặng một tấn.

tấn (Động từ)

Nghĩa 01 · Chèn hoặc chống một vật cho chặt để nó không xê dịch.

用东西顶住或塞紧,使物体不移动。

Chèn hoặc chống một vật cho chặt để nó không xê dịch.

Ví dụ
他用一块木头把门楔紧了。【】Anh ấy tấn chặt cánh cửa bằng một thanh gỗ.
他们用木条顶住箱子,防止它滑动。【】Họ dùng thanh gỗ tấn dưới thùng hàng để nó không trượt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tấn (Verb)

tấn + Danh từ
Kết hợp từ của tấn
Collocation
Ví dụ

把楔子塞进门缝

tấn nêm vào khe cửa

他把楔子塞进门缝,以免门打开。

Anh ấy tấn nêm vào khe cửa để cửa không mở ra.

用石头垫住车轮

tấn đá dưới bánh xe

司机在斜坡停车时用石头垫住了车轮。

Tài xế tấn đá dưới bánh xe khi đỗ trên dốc.

顶住门使其关紧

tấn chặt cánh cửa

暴风雨来临前,他们顶住了门使其关紧。

Họ tấn chặt cánh cửa trước khi cơn bão đến.

用楔子固定家具,防止移动

tấn đồ đạc cho khỏi xê dịch

他们用楔子固定家具,以免运输途中移动。

Họ tấn đồ đạc cho khỏi xê dịch khi xe chạy.

Video ngữ cảnh