Anh - Việt
tán xạ
Động từ
tán xạ (Động từ)
Nghĩa 01 · [hiện tượng chùm ánh sáng hoặc chùm hạt] bị hắt ra mọi phía khi gặp một vật khác hoặc khi truyền qua một chất trong suốt
光线或粒子束遇到物体时向四面八方散开
[hiện tượng chùm ánh sáng hoặc chùm hạt] bị hắt ra mọi phía khi gặp một vật khác hoặc khi truyền qua một chất trong suốt
Ví dụ
光线在玻璃上散射得很广。【】Ánh sáng tán xạ rộng trên mặt kính.
他们不会分散注意力在会议上。【】Họ không tán xạ sự chú ý trong cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa