Anh - Việt
tăng sản
Động từ
tăng sản (Động từ)
Nghĩa 01 · nâng sản lượng hơn hẳn mức bình thường bằng các biện pháp kĩ thuật
显著提高产量
nâng sản lượng hơn hẳn mức bình thường bằng các biện pháp kĩ thuật
Ví dụ
工厂今年增加产量,解决了就业问题。【】Nhà máy tăng sản năm nay, giải quyết việc làm.
他们没有提升产量,工人们感到失望。【】Họ không tăng sản, công nhân rất thất vọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa