Anh - Việt
tàng
Tính từ
tàng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Đã cũ nát, tồi tàn vì dùng lâu ngày, thường nói về đồ vật.
因长期使用而陈旧破烂,显得残旧。
Đã cũ nát, tồi tàn vì dùng lâu ngày, thường nói về đồ vật.
Ví dụ
爷爷每天早上仍然骑着这辆破旧的自行车。【】Ông tôi vẫn đi chiếc xe đạp tàng ấy mỗi sáng.
这件残旧的衬衫我只在园子里干活时穿。【】Cái áo tàng này tôi chỉ mặc khi đi làm vườn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tàng (Adjective)
Danh từ + tàng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
破旧的汽车 chiếc xe cà tàng | 他每天仍然开着那辆破旧的汽车上班。 Anh ấy vẫn lái chiếc xe cà tàng đi làm mỗi ngày. |
破旧摇晃的自行车 chiếc xe đạp cà tàng | 我儿子仍然骑着一辆破旧摇晃的自行车上学。 Con trai tôi vẫn đạp chiếc xe đạp cà tàng đi học. |
破败的房子 căn nhà cà tàng | 他们一家仍住在城郊一座破败的房子里。 Gia đình họ vẫn sống trong căn nhà cà tàng ngoài ngoại ô. |
破旧的鞋子 đôi giày cà tàng | 虽然很久以前就买了,她仍然穿着那双破旧的鞋子。 Cô ấy vẫn đi đôi giày cà tàng dù đã mua từ lâu. |