Anh - Việt
tạng
Danh từ
tạng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đặc điểm cơ thể bẩm sinh của mỗi người, như thân hình và thể trạng.
人体天生的身体特征,如体型和体质。
Đặc điểm cơ thể bẩm sinh của mỗi người, như thân hình và thể trạng.
Ví dụ
他的体型又瘦又高。【】Anh ấy có tạng người gầy và cao.
她体质好,所以很少生病。【】Cô ấy có tạng người khỏe, nên ít khi bị ốm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tạng (Noun)
Danh từ + tạngTính từ + tạngĐộng từ + tạng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
体质 thể tạng | 他的体质很好,很少生病。 Thể tạng của anh ấy rất khỏe, ít khi ốm. |