Anh - Việt

Bản dịch của từ Tạp chí trong tiếng Trung

tạp chí

Danh từ

tạp chí (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ấn phẩm xuất bản định kì, gồm nhiều bài viết về các chủ đề chung hoặc chuyên ngành.

定期出版、刊登多篇文章的出版物。

Ấn phẩm xuất bản định kì, gồm nhiều bài viết về các chủ đề chung hoặc chuyên ngành.

Ví dụ
我周末常看旅游杂志。【】Tôi thường đọc tạp chí du lịch vào cuối tuần.
她在一份科学期刊上发表了一篇文章。【】Cô ấy đăng bài trong một tạp chí khoa học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tạp chí (Noun)

Danh từ + tạp chítạp chí + Danh từtạp chí + Tính từtạp chí + Từ đi kèmĐộng từ + tạp chí
Kết hợp từ của tạp chí
Collocation
Ví dụ

杂志封面

bìa tạp chí

那位歌手登上了本月杂志的封面。

Ca sĩ đó xuất hiện trên bìa tạp chí tháng này.

Video ngữ cảnh