Anh - Việt
tập kết
Động từ
tập kết (Động từ)
Nghĩa 01 · [cán bộ, chiến sĩ hoạt động ở phía nam vĩ tuyến 17, sau hiệp định Genève 1954] chuyển ra miền Bắc sống và tiếp tục hoạt động
从南方迁移至北方
[cán bộ, chiến sĩ hoạt động ở phía nam vĩ tuyến 17, sau hiệp định Genève 1954] chuyển ra miền Bắc sống và tiếp tục hoạt động
Ví dụ
很多人1954年后搬到北方继续工作。【】Nhiều người tập kết vào miền Bắc sau năm 1954 để tiếp tục công việc.
他不愿意1954年后搬到北方。【】Anh ấy không muốn tập kết vào miền Bắc sau năm 1954.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · tập hợp lại tại một khu vực
集中在某个地方
tập hợp lại tại một khu vực
Ví dụ
士兵们在基地集合准备出发。【】Các binh sĩ tập kết tại căn cứ trước khi đi.
工人们没有在工厂集中工作。【】Công nhân không tập kết ở nhà máy hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa