Anh - Việt
tạp kĩ
Danh từ
tạp kĩ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại hình sân khấu gồm nhiều thể loại như hát, múa, ảo thuật, xiếc được biểu diễn đan xen nhau.
一种舞台表演形式,把歌唱、舞蹈、魔术、杂技等多种节目合在一起演出。
Loại hình sân khấu gồm nhiều thể loại như hát, múa, ảo thuật, xiếc được biểu diễn đan xen nhau.
Ví dụ
昨晚我们看了一场非常有趣的综艺演出。【】Tối qua chúng tôi xem một chương trình tạp kĩ rất vui.
这家剧院经常为观众举办综艺演出。【】Nhà hát này thường tổ chức các buổi tạp kĩ cho khán giả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tạp kĩ (Noun)
Danh từ + tạp kĩĐộng từ + tạp kĩ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
综艺节目 chương trình tạp kĩ | 昨晚电视台的综艺节目吸引了大批观众。 Đêm qua, chương trình tạp kĩ trên truyền hình thu hút rất đông khán giả. |
综艺表演 tiết mục tạp kĩ | 同学们的综艺表演让整个礼堂笑声不断。 Tiết mục tạp kĩ của nhóm bạn trẻ khiến cả khán phòng cười nghiêng ngả. |
综艺艺人 nghệ sĩ tạp kĩ | 他是一位著名的综艺艺人,擅长魔术和唱歌。 Anh ấy là nghệ sĩ tạp kĩ nổi tiếng, chuyên làm ảo thuật và hát. |