Anh - Việt

Bản dịch của từ Tập tính trong tiếng Trung

tập tính

Danh từ

tập tính (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cách hoạt động hoặc phản ứng thường có, nhất là do bản năng ở động vật.

动物通常表现出的活动或反应方式,尤其指出于本能的行为。

Cách hoạt động hoặc phản ứng thường có, nhất là do bản năng ở động vật.

Ví dụ
猫有夜间活动的习性。【】Mèo có tập tính hoạt động vào ban đêm.
迁徙习性帮助鸟类在冬天找到更温暖的地方。【】Tập tính di cư giúp chim tìm nơi ấm hơn vào mùa đông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tập tính (Noun)

tập tính + Danh từtập tính + Động từĐộng từ + tập tính
Kết hợp từ của tập tính
Collocation
Ví dụ

群居行为

tập tính bầy đàn

水牛表现出明显的群居行为。

Trâu có tập tính bầy đàn rõ rệt.

本能行为

tập tính bản năng

筑巢是许多鸟类的本能行为。

Việc làm tổ là một tập tính bản năng của nhiều loài chim.

繁殖行为

tập tính sinh sản

科学家正在研究这个物种的繁殖行为。

Các nhà khoa học đang nghiên cứu tập tính sinh sản của loài này.

Video ngữ cảnh