Anh - Việt
tập tục
Danh từ
tập tục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những thói quen, quy tắc và cách làm được cộng đồng duy trì từ lâu.
一个社会或群体长期形成并遵守的习惯和做法。
Những thói quen, quy tắc và cách làm được cộng đồng duy trì từ lâu.
Ví dụ
每个地区都有自己的婚礼习俗。【】Mỗi vùng có tập tục cưới hỏi riêng.
他们仍然保留和家人一起吃饭的传统。【】Họ vẫn giữ tập tục ăn cơm cùng gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tập tục (Noun)
tập tục + Danh từtập tục + Tính từĐộng từ + tập tục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
婚礼习俗 tập tục cưới hỏi | 每个地区都有不同的婚礼习俗。 Mỗi vùng có những tập tục cưới hỏi khác nhau. |
丧葬习俗 tập tục ma chay | 这里的丧葬习俗相当庄重。 Tập tục ma chay ở đây khá trang trọng. |