Anh - Việt
tất tần tật
Đại từ
tất tần tật (Đại từ)
Nghĩa 01 · Tất cả mọi thứ, dùng để nhấn mạnh là không bỏ sót thứ nào.
所有东西,强调一点也不遗漏。
Tất cả mọi thứ, dùng để nhấn mạnh là không bỏ sót thứ nào.
Ví dụ
她把旅行的一切都告诉了我。【】Cô ấy kể tôi nghe tất tần tật về chuyến đi.
我清理了房间里的所有东西。【】Tôi đã dọn hết tất tần tật đồ đạc trong phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tất tần tật (Pronoun)
Động từ + tất tần tật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把一切都告诉某人 kể tất tần tật | 把一切都告诉我。 Hãy kể tất tần tật cho tôi nghe. |
做所有事情 làm tất tần tật | 他必须一个人做所有事情。 Anh ấy phải làm tất tần tật một mình. |
知道一切 biết tất tần tật | 她知道这个街区的一切。 Cô ấy biết tất tần tật về khu phố này. |
买下所有东西 mua tất tần tật | 不要在一天内买清单上的所有东西。 Đừng mua tất tần tật trong danh sách chỉ trong một ngày. |