Anh - Việt
tau
Đại từ
tau (Đại từ)
Nghĩa 01 · Từ dùng để tự xưng trong một số phương ngữ, thường mang sắc thái thân mật hoặc suồng sã.
一些方言中用来称呼自己的词,常带亲近或随便的语气。
Từ dùng để tự xưng trong một số phương ngữ, thường mang sắc thái thân mật hoặc suồng sã.
Ví dụ
我已经说过了,别担心。【】Tau nói rồi mà, đừng lo nữa.
你把我的外套给我好吗?【】Mi đưa tau cái áo khoác nhé.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tau (Pronoun)
Giới từ + tautau + Từ đi kèmtau + Động từĐộng từ + tau
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
我的 của tau | 这个是我的。 Cái này là của tau. |