Tay

Tay (Danh từ)
Bộ phận của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm
手
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chi trước hay xúc tu của một số động vật, thường có khả năng cầm, nắm đơn giản
手
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Biểu tượng cho sự lao động cụ thể của con người
手,象征人类的劳动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Biểu tượng của khả năng, trình độ nghề nghiệp, hay khả năng hành động nào đó của con người
手,象征技能和能力
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Biểu tượng cho quyền sử dụng hay định đoạt của con người
手,象征着人的控制或权利
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Người có khả năng về mặt hoạt động nào đó [thường hàm ý chê hoặc không coi trọng]
能干的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Người giỏi về một môn, một nghề nào đó
高手
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bên tham gia vào một việc nào đó có liên quan giữa các bên với nhau
参与方
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bộ phận của vật tương ứng với tay hoặc có chức năng, hình dáng như cái tay
手
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
