ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tê buốt
Cảm giác như bị kim châm, chân tay hoặc một bộ phận trên cơ thể mất cảm giác tạm thời kèm theo cảm giác lạnh hoặc đau nhói.
刺痛麻木的感觉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa