Anh - Việt

Bản dịch của từ Tê cóng trong tiếng Trung

tê cóng

Tính từ

tê cóng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Cảm giác mất dần hoặc mất hoàn toàn khả năng cảm nhận do lạnh hoặc do tác động vật lý, làm cho da hoặc một bộ phận của cơ thể trở nên cứng hoặc không linh hoạt; trạng thái bị tê do lạnh ngắt.

因寒冷而麻木

Cảm giác mất dần hoặc mất hoàn toàn khả năng cảm nhận do lạnh hoặc do tác động vật lý, làm cho da hoặc một bộ phận của cơ thể trở nên cứng hoặc không linh hoạt; trạng thái bị tê do lạnh ngắt.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh